Xe tải ben Chiến Thắng 6.8 tấn 2 cầu láp – Nâng cấp vượt trội thay thế dòng 6.2 tấn
Xe ben Chiến Thắng 6.8 tấn 2 cầu láp được ra mắt để kế thừa và thay thế dòng xe 6.2 tấn đời cũ, tiếp tục giữ vững những ưu điểm nổi bật và giá trị cốt lõi.
- Kích thước tổng thể: 5.900 x 2.290 x 2.750 mm, phù hợp với đa dạng cung đường tại Việt Nam, từ đồng bằng đến đồi núi.
- Lốp xe 9.000 – 20: Đảm bảo khoảng sáng gầm tối ưu, hỗ trợ xe vận hành linh hoạt và ổn định.
- Kết cấu bền bỉ: Đầu cabin nặng kết hợp khung gầm chassis dày, chắc chắn, tăng độ an toàn khi chở hàng nặng, đặc biệt trong điều kiện đổ đèo và di chuyển trên địa hình khó khăn.
Ngoại Thất Xe Tải Ben Chiến Thắng 6.8 Tấn
-
Thiết kế ngoại thất cải tiến, mang đến vẻ khỏe khoắn và hiện đại hơn so với phiên bản trước.
- Cụm đèn chiếu sáng dọc, kết hợp dải đèn LED tăng cường hiệu quả chiếu sáng vào ban đêm.
- Gương chiếu hậu 2 tầng đa điểm giúp mở rộng tầm quan sát, hỗ trợ lái xe an toàn hơn.
Nội Thất Xe Tải Ben Chiến Thắng 6.8 Tấn
- Nội thất nâng cấp toàn diện với vô lăng trợ lực điện, giúp điều khiển nhẹ nhàng và xử lý tình huống linh hoạt.
- Cabin rộng rãi với 3 chỗ ngồi thoải mái, điều hòa 2 chiều làm mát nhanh, giảm mệt mỏi trong hành trình dài.
- Kính chỉnh điện hiện đại và hệ thống tắt/mở ắc quy tích hợp ngay trên cabin, gia tăng tiện ích cho người lái.
Thùng Xe Tải Ben Chiến Thắng 6.8 Tấn
- Thùng xe kích thước lọt lòng 3.760 x 2.120 x 710 mm, dung tích 5.7 m³, đáp ứng nhu cầu vận chuyển lớn.
- Được gia cố bằng thép chịu lực, mối hàn chắc chắn và hoàn thiện kỹ lưỡng, đảm bảo độ bền vượt trội.
Hệ Thống Khung Gầm Xe
- Khung gầm chassi dày và cứng, kết hợp cặp cầu láp lớn cùng bộ nhíp 2 tầng, tạo khả năng chịu tải vượt trội.
- Được mệnh danh là “quái vật” trong phân khúc nhờ khả năng vận hành mạnh mẽ và ổn định trên địa hình khó.
Động Cơ Xe Tải Ben Chiến Thắng 6.8 Tấn
- Trang bị động cơ Yuchai YC4D140-80, công suất tối đa 103KW tại 2.800 vòng/phút.
- Tiêu chuẩn khí thải Euro 4, không chỉ tiết kiệm nhiên liệu mà còn thân thiện với môi trường.
| BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN Ô TÔ TẢI (TỰ ĐỔ) CHIẾN THẮNG CT6.80TD1/4×4 | ||
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN CỦA XE | ĐƠN VỊ | |
| THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC | ||
| Kích thước bao (Dài x rộng x cao) | mm | 5900x2290x2750 |
| Kích thước lòng thùng (m3) | mm | 3760 x 2120 x 710 (5.7 m3) |
| Vết bánh xe trước/ sau | mm | 1800/1690 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 3300 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 270 |
| THÔNG SỐ KHỐI LƯỢNG | ||
| Khối lượng bản thân | kg | 6000 |
| Khối lượng hàng hóa chuyên chở | kg | 6800 |
| Khối lượng toàn bộ | kg | 12995 |
| SỐ CHỖ NGỒI | 3 | |
| ĐỘNG CƠ | ||
| Tên động cơ | YC4D140-48 | |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO IV | |
| Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi-lanh, cách làm mát | Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, bằng nước, tăng áp |
|
| Dung tích xy lanh | cm3 | 4214 |
| Đường kính xy lanh x hành trình piston | mm | 108×115 |
| Công suất lớn nhất/ tốc độ quay | kw/(vòng/ phút) | 103/2800 |
| Mô men xoắn lớn nhất/ tốc độ vòng quay | N.m (vòng/ phút) | 450/1400-1800 |
| TRUYỀN ĐỘNG | ||
| Ly hợp | Đĩa ma sát khô dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén | |
| Hộp số | 5 số tiến 1 số lùi | |
| HỆ THỐNG LÁI | Trục vít – ecu bi, trợ lực thủy lực | |
| HỆ THỐNG PHANH | Phanh khí nén | |
| HỆ THỐNG TREO | ||
| Trước | Treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực | |
| Sau | Treo phụ thuộc, nhíp lá, thanh cân bằng | |
| LỐP XE | ||
| Trước/ sau và dự phòng | 900-20 | |
| ĐẶC TÍNH | ||
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | m | 8.4 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | Lít | 180 |
| TRANG BỊ | Điều hòa 2 chiều | |
| Phanh khí xả | ||
| Khóa cửa điều khiển từ xa | ||
| Kính cửa điều khiển điện | ||
| Camera (tùy chọn) | ||





















