WAW Chiến Thắng 2 tấn 4 thùng dài 3,7m (xe tải Chiến Thắng 2T4) sử dụng động cơ Weichai 2.3L đạt chuẩn Euro4. Sản phẩm được sản xuất bởi Ô tô Chiến Thắng Việt Nam, ứng dụng công nghệ Nhật Bản và sử dụng 100% linh kiện nhập khẩu chính hãng, đảm bảo chất lượng quốc tế. Với thùng xe thiết kế tối ưu, dòng xe này đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa linh hoạt trên mọi tuyến đường.

Xe tải WAW Chiến Thắng 2 tấn thùng dài 3,7m mở 5 bửng là dòng xe tải nhẹ nổi bật với khả năng chịu lực và tải vượt trội, bền bỉ và chắc chắn. Khung gầm và cabin sắt-xi được thiết kế theo tiêu chuẩn kỹ thuật Nhật Bản, sử dụng 100% vật liệu thép và hợp kim nhập khẩu. Xe được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đảm bảo chất lượng và độ bền cao, đáp ứng mọi nhu cầu vận chuyển hàng hóa.

Giá xe tải WAW Chiến Thắng 2.4 tấn được đánh giá là cạnh tranh nhờ vào việc tối ưu hóa chi phí sản xuất. Nhà máy sở hữu 100% cơ sở vật chất, không chịu thuế đất hay chi phí thuê mặt bằng, cùng năng lực tài chính tự chủ, không phụ thuộc vào lãi vay. Đội ngũ kỹ sư và quản trị viên trình độ cao cũng góp phần nâng cao hiệu quả sản xuất. Nhờ đó, khách hàng mua xe tải Chiến Thắng có thể tiết kiệm từ 50-100 triệu đồng so với các dòng xe tương đương của thương hiệu khác.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI CHIẾN WAW 2.4 TẤN
| ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT |
XE TẢI WAW 2T4 |
| Số loại |
WAW WZ2.40/TM1 |
| Trọng lượng bản thân |
2.815 KG |
| Tải trọng cho phép chở |
2.400 KG |
| Số người cho phép chở |
2 NGƯỜI |
| Trọng lượng toàn bộ |
5.345 KG |
| Kích thước xe (D x R x C) |
5.610 x 1.920 x 2.690 mm |
| Kích thước lòng thùng hàng |
3.700 x 1.770 x 1.725 mm |
| Khoảng cách trục |
2.860 mm |
| Số trục |
2 |
| Công thức bánh xe |
4 x 2 |
| Loại nhiên liệu |
Diesel |
| ĐỘNG CƠ |
|
| Nhãn hiệu động cơ |
WP2.3Q95E40 |
| Loại động cơ |
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng |
| Thể tích |
2.289 cm3 |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay |
66 kW/ 3.200 v/ph |
| HỆ THỐNG LỐP |
|
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV |
02/04/—/—/— |
| Lốp trước / sau |
6.50-16/6.50-16 |
| HỆ THỐNG PHANH |
|
| Phanh trước /Dẫn động |
Tang trống /Khí nén |
| Phanh sau /Dẫn động |
Tang trống /Khí nén |
| Phanh tay /Dẫn động |
Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm |
| HỆ THỐNG LÁI |
|
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động |
Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
|